Bảng định mức BA.136 — Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
Bảng BA.136 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BA.136
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.13601Loại đèn Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | BA.13602Loại đèn Đèn đũa | BA.13603Loại đèn Đèn cổ cò | BA.13604Loại đèn Đèn trang trí nổi | BA.13605Loại đèn Đèn trang trí âm trần | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đèn | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,18 | 0,20 | 0,16 | 0,12 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BA.136
Cơ sở pháp lý
- Bảng BA.136 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình.
