Bảng AM.280 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AM.28010Cự ly vận chuyển ≤ 300m | AM.28020Cự ly vận chuyển ≤ 500m | AM.28030Cự ly vận chuyển V c tiếp 100m | ||
| Vật liệu | ||||
| Vải bạt | m2 | 0,2 | 0,2 | — |
| Cáp nilon d=20mm | m | 0,933 | 1,733 | 0,4 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,01 | 2,06 | 0,09 |
| Máy thi công | ||||
| Pông tông | ca | 0,060 | 0,070 | 0,020 |
| Canô 30 cv | ca | 0,020 | 0,025 | 0,007 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu.