Bảng AL.529 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2 lưới thép. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.52910Số lượng | AL.52920Số lượng | ||
| Vật liệu | |||
| Lưới thép Φ1 a20 | m2 | 1,100 | — |
| Vật liệu khác | % | 10 | 5 |
| Lưới thủy tinh | m2 | — | 1,050 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,50 | 0,40 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,100 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.