Bảng AK.621 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.62110Trần có tấm cách âm acostic | AK.62110Trần có tấm cách nhiệt sirofort | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ xẻ | m3 | 0,024 | 0,024 |
| Gỗ dán (ván ép) | m2 | 1,100 | 1,100 |
| Đinh các loại | kg | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.