AK.54210
Bảng AK.542 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.54210Gạch 22x10,5x15 4 lỗ (cm) | AK.54210Gạch 22x15x10,5 6 lỗ (cm) | AK.54210Gạch 22x22x10,5 10 lỗ (cm) | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa miết mạch | m3 | 0,008 | 0,005 | 0,006 |
| Vữa lót | m3 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.