Bảng AK.263 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.26310Trát tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm | AK.26310Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng Dày 1cm | AK.26320Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng Dày 1,5cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Bột đá | kg | 12,10 | 7,050 | 9,570 |
| Xi măng trắng | kg | 8,420 | 7,610 | 8,020 |
| Bột mầu | kg | 0,111 | 0,106 | 0,111 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,93 | 1,09 | 1,14 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.