Bảng AG.415 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AG.41511Pa nen | AG.41521Tấm mái | AG.41531Máng nước | AG.41541Mái hắt | ||
| Vật liệu | |||||
| Sắt đệm | kg | 0,500 | 0,500 | 0,500 | — |
| Que hàn | kg | 0,720 | 0,720 | 0,720 | — |
| Gỗ chèn | m3 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bu lông M20x1200 | cái | — | — | — | 2,000 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,09 | 0,10 | 0,15 | 0,27 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,018 | 0,019 | 0,027 | 0,050 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.