Bảng định mức AG.415 — Lắp pa nen, tấm mái, máng nước, mái hắt

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1 cái4 mã hiệu

Bảng AG.415 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.415

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.41511Pa nenAG.41521Tấm máiAG.41531Máng nướcAG.41541Mái hắt
Vật liệu
Sắt đệmkg0,5000,5000,500
Que hànkg0,7200,7200,720
Gỗ chènm30,0050,0050,0050,005
Vật liệu khác%5555
Bu lông M20x1200cái2,000
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,090,100,150,27
Máy thi công
Cần cẩu 10 tca0,0180,0190,0270,050
Máy hàn 23 kWca0,1800,1800,180

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.415

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.415 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ