Bảng AF.644 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.64410Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | AF.64420Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.64430Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tròn | kg | 1.005 | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 16,07 | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | — | 6,500 | 6,930 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 19,10 | 12,94 | 10,76 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,048 | 0,048 | 0,036 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,048 | 0,048 | 0,036 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,010 | 0,010 | 0,008 |
| Máy hàn 23 kW | ca | — | 1,600 | 1,730 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.