Bảng định mức AF.5245 — Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m35 mã hiệu

Bảng AF.5245 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.5245

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.52451Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5AF.52452Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0AF.52453Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5AF.52454Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0AF.52455Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5
Máy thi công
≤ 2,5kmca6,5507,5508,3219,0369,750

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.5245

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.5245 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ