Bảng AF.5245 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.52451Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5 | AF.52452Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0 | AF.52453Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5 | AF.52454Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0 | AF.52455Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5 | ||
| Máy thi công | ||||||
| ≤ 2,5km | ca | 6,550 | 7,550 | 8,321 | 9,036 | 9,750 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.