Bảng AF.5243 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.52431Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5 | AF.52432Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0 | AF.52433Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5 | AF.52434Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0 | AF.52435Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5 | ||
| Máy thi công | ||||||
| ≤ 1,5km | ca | 5,883 | 6,883 | 7,655 | 8,369 | 9,083 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.