Bảng định mức AF.5241 — Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm

Bảng AF.5241 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.5241

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.52411Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5AF.52412Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0AF.52413Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5AF.52414Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0AF.52415Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5
Máy thi công
≤ 0,5kmca4,8835,8836,6557,3698,083

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.5241

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.5241 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ