Bảng AF.5241 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.52411Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 0,5 | AF.52412Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,0 | AF.52413Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 1,5 | AF.52414Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,0 | AF.52415Cự ly vận chuyển trong hầm (km) ≤ 2,5 | ||
| Máy thi công | ||||||
| ≤ 0,5km | ca | 4,883 | 5,883 | 6,655 | 7,369 | 8,083 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.