Bảng AF.5217 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.52171Phương tiện vận chuyển Ô tô 6m3 | AF.52172Phương tiện vận chuyển Ô tô 10,7m3 | AF.52173Phương tiện vận chuyển Ô tô 14,5m3 | ||
| Máy thi công | ||||
| Ô tô chuyển trộn | ca | 0,504 | 0,334 | 0,227 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Phạm vi ngoài 4km, cứ 1km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo