Bảng định mức AF.424 — Bê tông tường thượng lưu

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.424 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.424

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.42410Chiều dày (m) ≤ 0,45AF.42420Chiều dày (m) ≤ 1AF.42430Chiều dày (m) ≤ 2AF.42440Chiều dày (m) > 2
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%4322
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,421,281,161,04
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0200,0200,0170,017
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,1800,180

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.424

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.424 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ