AF.12410
Bảng AF.124 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.12410Sàn mái | AF.12410Lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | AF.12410Cầu thang Thường | AF.12420Cầu thang Xoáy trôn ốc | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.