AE.88251
Bảng AE.8825 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88251Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88252Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88253Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88254Chiều dày 17,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88255Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88256Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88257Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88258Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 44 | 44 | 44 | 44 | 44 | 44 | 44 | 44 |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,108 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,97 | 1,05 | 1,14 | 1,20 | 0,97 | 1,05 | 1,14 | 1,20 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.