AE.88231
Bảng AE.8823 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88231Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88232Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88233Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88234Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88235Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88236Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88237Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88238Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 62 | 62 | 62 | 62 | 60 | 60 | 60 | 60 |
| Vữa | m3 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,141 | 0,141 | 0,141 | 0,141 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,06 | 1,14 | 1,25 | 1,31 | 1,05 | 1,13 | 1,24 | 1,29 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.