AE.88111
Bảng AE.8811 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.88111Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88112Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88113Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88114Chiều dày 7,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.88115Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.88116Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.88117Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.88118Chiều dày 10 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 193 | 193 | 193 | 193 | 184 | 184 | 184 | 184 |
| Vữa | m3 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,169 | 0,216 | 0,216 | 0,216 | 0,216 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,44 | 1,57 | 1,73 | 1,81 | 1,41 | 1,54 | 1,69 | 1,77 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,029 | 0,029 | 0,029 | 0,029 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.