AE.86710
Bảng định mức AE.867 — Xây tường thẳng
Bảng AE.867 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AE.867
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.86710Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86720Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86730Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86740Chiều dày 25 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.86750Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86760Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86770Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86780Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 | 33 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,88 | 0,95 | 1,04 | 1,08 | 0,96 | 1,04 | 1,13 | 1,19 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AE.867
AE.86720
Xây tường thẳng
AE.86730
Xây tường thẳng
AE.86740
Xây tường thẳng
AE.86750
Xây tường thẳng
AE.86760
Xây tường thẳng
AE.86770
Xây tường thẳng
AE.86780
Xây tường thẳng
Cơ sở pháp lý
- Bảng AE.867 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
