AE.86310
Bảng AE.863 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.86310Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86320Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86330Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86340Chiều dày 12,5 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | AE.86350Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 6 | AE.86360Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 28 | AE.86370Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 100 | AE.86380Chiều dày 20 (cm) Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Gạch | viên | 65 | 65 | 65 | 65 | 64 | 64 | 64 | 64 |
| Vữa xây bê tông nhẹ | m3 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,04 | 1,12 | 1,22 | 1,27 | 1,03 | 1,11 | 1,21 | 1,26 |
| Máy thi công | |||||||||
| Vận thăng lồng 3 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 | — | 0,012 | 0,025 | 0,031 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | — | 0,012 | 0,025 | — | — | 0,012 | 0,025 | — |
| Máy khác | % | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 | — | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | — | 0,031 | — | — | — | 0,031 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.