AE.16210
Bảng AE.162 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.16210Móng | AE.16210Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.16220Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.16230Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.16240Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,42 | 1,47 | 1,63 | 1,44 | 1,52 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,035 | 0,036 | 0,036 | 0,035 | 0,035 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.