AE.16110
Bảng AE.161 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.16110Móng | AE.16110Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.16120Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.16130Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.16140Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đá chẻ | viên | 108 | 109 | 109 | 108 | 108 |
| Vữa | m3 | 0,290 | 0,300 | 0,300 | 0,290 | 0,290 |
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 | — | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.