AE.15210
Bảng AE.152 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.15210Móng | AE.15210Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.15220Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.15230Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.15240Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Vật liệu khác | % | — | — | 5 | — | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,35 | 1,45 | 1,55 | 1,39 | 1,45 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,034 | 0,035 | 0,035 | 0,034 | 0,034 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.