AE.15110
Bảng AE.151 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.15110Móng | AE.15110Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.15120Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.15130Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.15140Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đá chẻ | viên | 72 | 73 | 73 | 72 | 72 |
| Đá dăm chèn | m3 | 0,047 | 0,05 | 0,05 | 0,047 | 0,047 |
| Vữa | m3 | 0,280 | 0,290 | 0,290 | 0,280 | 0,280 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.