Bảng AE.125 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.12510Xây cống | AE.12510Xây nút hầm | AE.12510Xây kết cấu phức tạp | ||
| Vật liệu | ||||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,98 | 3,46 | 4,03 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.