Bảng AD.745 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1hộp. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AD.74511Hộp cáp cuối | AD.74521Hộp cáp phân hướng | AD.74531Hòm biến thế | ||
| Vật liệu | ||||
| Hộp cáp bằng gang | cái | 1 | 1 | 1 |
| Bảng đấu dây | cái | 4 | 7 | 2 |
| Cọc đấu dây đồng mạ | bộ | 24 | 42 | 12 |
| Ống bảo vệ Φ32 | cái | 2 | 7 | 4 |
| Dây điện | m | 2,5 | 3 | 2,5 |
| Bu lông M12x200 | cái | 2 | — | 4 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Bu lông M16x200 | cái | — | 2 | — |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 4 | công | 8,00 | 12,54 | 14,30 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.