Bảng AD.7151 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cột. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.71511Loại cột 6m | AD.71512Loại cột 7m | AD.71513Loại cột 8m | AD.71514Loại cột 9m | AD.71511Cột đánh dấu 1,2m | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cột bê tông chữ H | cột | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Thép làm dây co Φ6 | kg | 7,68 | 8,55 | 10,24 | 10,55 | — |
| Thép tròn Φ18 | kg | 3,5 | 3,5 | 3,5 | 3,5 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.
LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP