Bảng định mức AD.2322 — Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC19)

Bảng AD.2322 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.2322

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.23221Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3AD.23222Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4AD.23223Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5AD.23224Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6AD.23225Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7
Vật liệu
Bê tông nhựa chặttấn7,4209,89412,36714,84017,314
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,931,231,551,852,17
Máy thi công
Máy rải 130-140cvca0,0260,0350,0430,0500,061
Máy lu bánh thép 10tca0,1100,1100,1200,1200,120
Máy lu bánh hơi 25tca0,0560,0560,0620,0620,062
Máy khác%0,50,50,50,50,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.2322

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.2322 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ