Bảng AD.2322 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.23221Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | AD.23222Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | AD.23223Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | AD.23224Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | AD.23225Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa chặt | tấn | 7,420 | 9,894 | 12,367 | 14,840 | 17,314 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,93 | 1,23 | 1,55 | 1,85 | 2,17 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy rải 130-140cv | ca | 0,026 | 0,035 | 0,043 | 0,050 | 0,061 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,110 | 0,110 | 0,120 | 0,120 | 0,120 |
| Máy lu bánh hơi 25t | ca | 0,056 | 0,056 | 0,062 | 0,062 | 0,062 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.