Bảng AB.8111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.81111Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | AB.81112Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | AB.81113Loại đất Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | AB.81114Loại đất Đất pha cát từ 15- 20%, đất bùn lỏng | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,82 | 0,91 | 1,05 | 1,20 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào gầu dây 0,4m3 | ca | 0,440 | 0,488 | 0,568 | 0,648 |
| Sà lan 200 t | ca | 0,440 | 0,488 | 0,568 | 0,648 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).