AB.67110
Bảng AB.671 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.67110Bằng máy ủi 180 cv | AB.67120Bằng máy ủi 320 cv | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,75 | 3,19 |
| Máy thi công | |||
| Máy ủi | ca | 1,120 | 0,656 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.