Bảng định mức AB.6614 — Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg
Bảng AB.6614 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.6614
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.66141Độ chặt K=0,85 | AB.66142Độ chặt K=0,90 | AB.66143yêu cầu K=0,95 | AB.66144yêu cầu K=0,98 | ||
| Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 3,89 | 4,18 | 4,31 | 4,61 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đầm đất cầm tay 70 kg | ca | 1,900 | 2,042 | 2,174 | 2,464 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.6614
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.6614 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
