Bảng định mức AB.6613 — Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 t

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m34 mã hiệu

Bảng AB.6613 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.6613

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.66131Độ chặt K=0,85AB.66132Độ chặt K=0,90AB.66133yêu cầu K=0,95AB.66134yêu cầu K=0,98
Vật liệu
Cátm3122122122122
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,811,031,151,16
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1390,1950,2400,266
Máy ủi 110 cvca0,0690,0970,1200,133
Máy khác%1,51,51,51,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.6613

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.6613 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ