Bảng AB.6612 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.66121Độ chặt K=0,85 | AB.66122Độ chặt K=0,90 | AB.66123yêu cầu K=0,95 | AB.66124yêu cầu K=0,98 | ||
| Vật liệu | |||||
| Cát | m3 | 122 | 122 | 122 | 122 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,87 | 1,18 | 1,31 | 1,35 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,150 | 0,223 | 0,274 | 0,310 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,075 | 0,111 | 0,137 | 0,155 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.