Bảng AB.6413 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.64131Độ chặt K=0,85 | AB.64132Độ chặt K=0,90 | AB.64133yêu cầu K=0,95 | AB.64134yêu cầu K=0,98 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,83 | 1,05 | 1,27 | 1,44 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,152 | 0,211 | 0,294 | 0,367 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,076 | 0,105 | 0,147 | 0,183 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.