Bảng AB.6412 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.64121Độ chặt K=0,85 | AB.64122Độ chặt K=0,90 | AB.64123yêu cầu K=0,95 | AB.64124yêu cầu K=0,98 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,95 | 1,20 | 1,45 | 1,65 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 16 t | ca | 0,174 | 0,241 | 0,335 | 0,420 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,087 | 0,12 | 0,167 | 0,210 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.