Bảng AB.6411 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.64111Độ chặt K=0,85 | AB.64112Độ chặt K=0,90 | AB.64113yêu cầu K=0,95 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,05 | 1,30 | 1,65 |
| Máy thi công | ||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,220 | 0,300 | 0,420 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,110 | 0,150 | 0,210 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.