Bảng AB.6311 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.63111Dung trọng (T m3) γ ≤ 1,65 T m3 | AB.63112Dung trọng (T m3) γ ≤ 1,75 T m3 | AB.63113Dung trọng (T m3) γ ≤ 1,8 T m3 | AB.63114Dung trọng (T m3) γ > 1,8 T m3 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,99 | 1,25 | 1,40 | 1,48 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,210 | 0,293 | 0,361 | 0,400 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,104 | 0,147 | 0,181 | 0,182 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.