Bảng AB.6213 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.62131Độ chặt yêu cầu K=0,85 | AB.62132Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AB.62133Độ chặt yêu cầu K=0,95 | AB.62134Độ chặt yêu cầu K=0,98 | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,32 | 0,40 | 0,51 | 0,58 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,130 | 0,179 | 0,250 | 0,312 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,065 | 0,089 | 0,125 | 0,156 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.