Bảng AB.612 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 cát. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AB.61210Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 0,5 | AB.61220Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 1,0 | AB.61230Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 1,5 | AB.61240Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 2,0 | AB.61250Cự ly vận chuyển (Km) ≤ 3,0 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống PVC Φ200mm | m | 0,800 | 0,880 | 0,970 | 1,060 | 1,170 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,46 | 0,59 | 0,77 | 1,10 | 1,43 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm nước động cơ diezel công suất 30 cv | ca | 0,120 | — | — | — | — |
| Máy bơm cát động cơ diezel công suất 126 cv | ca | 0,120 | — | — | — | — |
| Thuyền (ghe) 5 t đặt máy bơm | ca | 0,120 | — | — | — | — |
| Máy bơm nước động cơ diezel công suất 40 cv | ca | — | 0,122 | — | — | — |
| Máy bơm cát động cơ diezel công suất 350 cv | ca | — | 0,122 | — | — | — |
| Thuyền (ghe) 40 t đặt máy bơm | ca | — | 0,122 | 0,123 | 0,130 | 0,134 |
| Máy bơm nước động cơ diezel công suất 75 cv | ca | — | — | 0,123 | — | — |
| Máy bơm cát động cơ diezel công suất 380 cv | ca | — | — | 0,123 | — | — |
| Máy bơm nước động cơ diezel công suất 120 cv | ca | — | — | — | 0,130 | 0,134 |
| Máy bơm cát động cơ diezel công suất 480 cv | ca | — | — | — | 0,130 | 0,134 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.
- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.
- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).