Bảng định mức AB.611 — Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585cv
Bảng AB.611 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.611
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.61110Cự ly (m) ≤ 500 | AB.61120Cự ly (m) ≤ 1000 | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 1,50 | 2,00 |
| Máy thi công | |||
| Tàu hút 585 cv | ca | 0,100 | 0,200 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,120 | 0,150 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | 0,037 | 0,040 |
| Ca nô 30 cv | ca | 0,037 | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.611
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.
- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.611 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
