Bảng định mức AB.5821 — Phá đá hạ nền hầm ngang, bằng máy khoan hầm tự hành
Bảng AB.5821 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5821
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58211Cấp đá I | AB.58212Cấp đá II | AB.58213Cấp đá III | AB.58214Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 177,45 | 160,95 | 152,10 | 136,89 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 77,33 | 70,14 | 66,29 | 59,66 |
| Dây nổ | m | 83,75 | 75,96 | 71,78 | 64,61 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,389 | 0,353 | 0,334 | 0,300 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,029 | 0,027 | 0,025 | 0,023 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 1,453 | 1,318 | 1,246 | 1,121 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,059 | 0,053 | 0,051 | 0,046 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,244 | 0,223 | 0,209 | 0,189 |
| Đuôi choòng | cái | 0,183 | 0,167 | 0,157 | 0,142 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,244 | 0,223 | 0,209 | 0,189 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,60 | 8,71 | 8,23 | 7,40 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 1,243 | 1,127 | 1,066 | 0,959 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5821
Thành phần công việc
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5821 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
