Bảng AB.5814 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58141Cấp đá I | AB.58142Cấp đá II | AB.58143Cấp đá III | AB.58144Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 260,00 | 217,45 | 195,71 | 176,14 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 150,68 | 101,05 | 90,94 | 81,85 |
| Dây nổ | m | 170,18 | 164,66 | 156,43 | 148,61 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 0,818 | 0,687 | 0,622 | 0,556 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,120 | 0,080 | 0,072 | 0,064 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 3,506 | 2,089 | 1,881 | 1,692 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,241 | 0,159 | 0,144 | 0,129 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,526 | 0,348 | 0,313 | 0,283 |
| Đuôi choòng | cái | 0,395 | 0,261 | 0,235 | 0,212 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,526 | 0,348 | 0,313 | 0,283 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,59 | 15,08 | 13,58 | 12,22 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 2,218 | 1,686 | 1,517 | 1,368 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.