Bảng định mức AB.5814 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤50m2, bằng máy khoan tự hành

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai4 mã hiệu

Bảng AB.5814 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5814

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.58141Cấp đá IAB.58142Cấp đá IIAB.58143Cấp đá IIIAB.58144Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg260,00217,45195,71176,14
Kíp vi sai phi điệncái150,68101,0590,9481,85
Dây nổm170,18164,66156,43148,61
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn0,8180,6870,6220,556
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1200,0800,0720,064
Mũi khoan Φ45mmcái3,5062,0891,8811,692
Mũi khoan Φ102mmcái0,2410,1590,1440,129
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5260,3480,3130,283
Đuôi choòngcái0,3950,2610,2350,212
Đầu nối cần khoancái0,5260,3480,3130,283
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công16,5915,0813,5812,22
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca2,2181,6861,5171,368
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5814

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5814 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ