Bảng AB.5813 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58131Cấp đá I | AB.58132Cấp đá II | AB.58133Cấp đá III | AB.58134Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 266,29 | 220,59 | 198,53 | 178,67 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 185,09 | 149,79 | 134,81 | 121,33 |
| Dây nổ | m | 284,68 | 260,46 | 239,64 | 220,64 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 1,619 | 1,537 | 1,488 | 1,440 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,131 | 0,081 | 0,073 | 0,065 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 3,547 | 2,122 | 1,910 | 1,719 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,228 | 0,161 | 0,146 | 0,130 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,532 | 0,353 | 0,318 | 0,287 |
| Đuôi choòng | cái | 0,399 | 0,265 | 0,238 | 0,215 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,532 | 0,353 | 0,318 | 0,287 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,70 | 18,51 | 16,66 | 14,99 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 2,794 | 2,289 | 2,060 | 1,856 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.