Bảng định mức AB.5811 — Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2, bằng máy khoan tự hành

Bảng AB.5811 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5811

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.58111Cấp đá IAB.58112Cấp đá IIAB.58113Cấp đá IIIAB.58114Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ P113kg342,29272,43245,19220,67
Kíp vi sai phi điệncái298,18269,79242,80218,52
Dây nổm591,63534,83481,35433,22
Dây tín hiệu cuộn 300mcuộn4,3694,3104,2514,196
Mũi dẫn hướng Φ40mmcái0,1660,1190,1070,096
Mũi khoan Φ45mmcái3,6702,4472,2011,982
Mũi khoan Φ102mmcái0,3320,2380,2140,193
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,5510,3980,3590,323
Đuôi choòngcái0,4120,2990,2690,242
Đầu nối cần khoancái0,5510,3980,3590,323
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công35,9832,1828,9726,07
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca4,9374,2723,8453,461
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5811

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5811 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ