Bảng AB.5811 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.58111Cấp đá I | AB.58112Cấp đá II | AB.58113Cấp đá III | AB.58114Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ P113 | kg | 342,29 | 272,43 | 245,19 | 220,67 |
| Kíp vi sai phi điện | cái | 298,18 | 269,79 | 242,80 | 218,52 |
| Dây nổ | m | 591,63 | 534,83 | 481,35 | 433,22 |
| Dây tín hiệu cuộn 300m | cuộn | 4,369 | 4,310 | 4,251 | 4,196 |
| Mũi dẫn hướng Φ40mm | cái | 0,166 | 0,119 | 0,107 | 0,096 |
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 3,670 | 2,447 | 2,201 | 1,982 |
| Mũi khoan Φ102mm | cái | 0,332 | 0,238 | 0,214 | 0,193 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,551 | 0,398 | 0,359 | 0,323 |
| Đuôi choòng | cái | 0,412 | 0,299 | 0,269 | 0,242 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,551 | 0,398 | 0,359 | 0,323 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 35,98 | 32,18 | 28,97 | 26,07 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 4,937 | 4,272 | 3,845 | 3,461 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.