Bảng AB.5714 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.57141Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 1km | AB.57142Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 1km | AB.57143Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên 1km | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0,347 | 1,016 | 0,914 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.