Bảng AB.5641 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.56411Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 | AB.56412Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 | AB.56413Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,895 | 3,152 | 2,836 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.