Bảng định mức AB.5641 — Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤700m
Bảng AB.5641 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5641
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.56411Đá hỗn hợp ĐVT 100m3 | AB.56412Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4÷1m ĐVT 100m3 | AB.56413Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m ĐVT 100 viên | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0,895 | 3,152 | 2,836 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5641
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5641 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
