Bảng định mức AB.5191 — Đào đá cấp IV nền đường bằng máy đào
Bảng AB.5191 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5191
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AB.51911Máy đào dung tích gầu 1,25m3 | AB.51912Máy đào dung tích gầu 1,6m3 | AB.51913Máy đào dung tích gầu 2,3m3 | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,19 | 1,85 | 1,54 |
| Máy thi công | ||||
| Máy đào | ca | 2,115 | 1,446 | 1,200 |
| Máy ủi 110cv | ca | 0,282 | 0,257 | 0,224 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5191
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đá cấp IV bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5191 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
