Bảng định mức AB.5181 — Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
Bảng AB.5181 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AB.5181
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.51811Cấp đá III | AB.51812Cấp đá IV | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,21 | 2,05 |
| Máy thi công | |||
| Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | 3,995 | — |
| Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | — | 3,546 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AB.5181
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Cơ sở pháp lý
- Bảng AB.5181 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
