Bảng AB.5181 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AB.51811Cấp đá III | AB.51812Cấp đá IV | ||
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 1 | công | 2,21 | 2,05 |
| Máy thi công | |||
| Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | 3,995 | — |
| Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | — | 3,546 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.