Bảng AB.5133 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51331Cấp đá I | AB.51332Cấp đá II | AB.51333Cấp đá III | AB.51334Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 65,17 | 57,00 | 52,25 | 47,50 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,710 | 0,620 | 0,550 | 0,480 |
| Dây nổ | m | 47,50 | 43,70 | 37,05 | 31,35 |
| Dây điện | m | 28,50 | 25,65 | 23,75 | 20,90 |
| Mũi khoan Φ105mm | cái | 0,698 | 0,465 | 0,257 | 0,125 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,140 | 0,093 | 0,051 | 0,025 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 0,342 | 0,228 | 0,159 | 0,095 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,068 | 0,045 | 0,031 | 0,018 |
| Quả đập khí nén Φ105mm | cái | 0,190 | 0,160 | 0,093 | 0,074 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 6,93 | 6,38 | 5,83 | 5,61 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm | ca | 1,550 | 1,329 | 0,931 | 0,698 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,092 | 0,076 | 0,053 | 0,039 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,275 | 0,227 | 0,158 | 0,118 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.