Bảng AB.5132 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51321Cấp đá I | AB.51322Cấp đá II | AB.51323Cấp đá III | AB.51324Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 66,98 | 58,43 | 53,49 | 50,35 |
| Kíp điện vi sai | cái | 0,860 | 0,740 | 0,630 | 0,600 |
| Dây nổ | m | 52,25 | 48,07 | 40,76 | 34,49 |
| Dây điện | m | 28,50 | 26,60 | 25,65 | 24,70 |
| Mũi khoan Φ76mm | cái | 0,251 | 0,167 | 0,150 | 0,135 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 0,260 | 0,190 | 0,130 | 0,070 |
| Cần khoan Φ38, L=3,73m | cái | 0,324 | 0,216 | 0,194 | 0,175 |
| Cần khoan Φ32, L=0,70m | cái | 0,060 | 0,045 | 0,035 | 0,025 |
| Đuôi choòng Φ38mm | cái | 0,350 | 0,250 | 0,150 | 0,080 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 7,28 | 6,70 | 6,12 | 5,89 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm | ca | 1,160 | 1,044 | 0,808 | 0,475 |
| Máy nén khí 1200m3/h | ca | 1,160 | 1,044 | 0,808 | 0,475 |
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 0,228 | 0,209 | 0,162 | 0,095 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 0,076 | 0,070 | 0,054 | 0,032 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.