Bảng định mức AB.5131 — Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Φ42mm

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai4 mã hiệu

Bảng AB.5131 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AB.5131

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AB.51311Cấp đá IAB.51312Cấp đá IIAB.51313Cấp đá IIIAB.51314Cấp đá IV
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg68,5059,8554,8652,87
Kíp điện vi saicái7,1256,1755,2254,750
Dây nổm332,5285,0237,5199,5
Dây điệnm97,8590,2585,5080,75
Mũi khoan Φ42mmcái6,0003,5002,8001,210
Cần khoan Φ32, L=1,5mcái2,5002,0001,2070,807
Vật liệu khác%0,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công24,2318,5316,1513,30
Máy thi công
Máy khoan cầm tay Φ42mmca14,8239,0227,4184,741
Máy nén khí 660m3/hca4,9413,0072,4731,580
Máy khác%0,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AB.5131

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AB.5131 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ