Bảng AB.5131 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đá nguyên khai. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.51311Cấp đá I | AB.51312Cấp đá II | AB.51313Cấp đá III | AB.51314Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Thuốc nổ Amônít | kg | 68,50 | 59,85 | 54,86 | 52,87 |
| Kíp điện vi sai | cái | 7,125 | 6,175 | 5,225 | 4,750 |
| Dây nổ | m | 332,5 | 285,0 | 237,5 | 199,5 |
| Dây điện | m | 97,85 | 90,25 | 85,50 | 80,75 |
| Mũi khoan Φ42mm | cái | 6,000 | 3,500 | 2,800 | 1,210 |
| Cần khoan Φ32, L=1,5m | cái | 2,500 | 2,000 | 1,207 | 0,807 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,23 | 18,53 | 16,15 | 13,30 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cầm tay Φ42mm | ca | 14,823 | 9,022 | 7,418 | 4,741 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 4,941 | 3,007 | 2,473 | 1,580 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.